- Máy Chuyên Dụng
- Thiết Bị Hàn - Cắt
- Thiết Bị Thủy Lực - Khí Nén
- Dây Khí - Đầu Nối Khí
- Vòng Bi - Dây Đai
- Xe Đẩy - Xe Nâng - Bánh Xe
- Cam Kẹp
- Máy Bơm - Motor - Hộp Số
- Vật Tư Ngành Điện
- Dụng Cụ Đo Kiểm Tra
- Dụng Cụ Cầm Tay
- Dụng Cụ Gia Công Cắt Gọt
- Vật Tư Mài - Cắt
- Hóa Chất Công Nghiệp
- Thiết Kế chế tạo Cơ Khí
- Quạt công nghiệp

Máy đột CNC 1500H
Giá: Giá liên hệ
Hãng sản xuất:
Chi tiết sản phẩm:
1. Mô tả chung
Máy đột điều khiển số tự động CNC có lắp khuôn chày đột với nhiều vị trí làm việc, thực hiện gia công các hình dạng lỗ thông qua tự động thay đổi quỹ đạo gia công và nhanh chóng thay đổi đầu đột. Chày đột tự động xác định vị trí theo trình tự, mỗi lần đột được tự động điều chỉnh bởi tần số theo trình tự. Quá trình đột theo trình tự, tự động chuẩn bị phôi, dẫn hướng, thay khuôn, đột dập. Thiết lập khoang khuôn tương ứng, có thể thực hiện gia công đột dập nhiều hình dạng với các độ dầy khác nhau. Đặc biệt là có ưu thế khi gia công các loại phôi với lượng nhỏ, nhiều loại, hình dạng lỗ phức tạp.
2. Hệ thống điều khiển
Phần mềm dễ dàng vận hành, thực hiện đồ hoạ CAD trực tiếp thay đổi trình tự gia công, hiển thị hình ảnh thực tế, hình dạng khuôn tròn, khuôn vuông khác nhau trong quỹ đạo gia công. Máy có các chức năng quản lí khuôn, tự động chọn khuôn gia công, tự động chọn lộ trình gia công, gia công từng điểm v.v…thao tác nhanh gọn thuận tiện.
3. Thân máy
Tất cả tấm thép bộ phận đột dập được hàn nối với cường độ cao, độ cứng tốt, được xử lí công nghệ đặc biệt, giảm lực nhấn bên trong, không bị biến dạng, kết cấu hợp lí, hoạt động ổn định; đồng thời sử dụng bộ li hợp ma sát - bộ hãm kiểu tổ hợp nén khí, tiếng ồn nhỏ, vận hành an toàn, nâng cao tối đa tuổi thọ của máy và khuôn
4. Bộ phận đưa phôi:
Đúc ram (ram kim loại làm tăng độ cứng) sử dụng rầm ngang chỉnh thể, lắp kìm kẹp di động kiểu nén khí và định vị nén khí 2 hướng, dây trục bi trượt chính xác cao, quỹ đạo vuông góc và động cơ đều là các linh kiện nhập khẩu từ Đức.
5. Khuôn: Sử dụng khuôn hình tháp với nhiều vị trí làm việc, có thể thực hiện tự động thay khuôn, định vị chính xác, độ cứng đầu đột loại thông dụng, chống mài mòn, đảm bảo gia công chính xác, tháo lắp và thay khuôn nhanh chóng thuận tiện.
|
Đặc tính
|
ĐVT
|
1250XP/20
|
1250H/20
|
1500H/20
|
|
Lực đột
|
KN
|
200
|
||
|
Độ dày làm việc
|
mm
|
6.35
|
||
|
Lỗ đột tối đa
|
mm
|
88.9
|
||
|
Kích thước phôi tối đa
|
mm
|
2500 x 1250
|
2500 x 1250
|
3000 x 1500
|
|
Trọng lượng phôi
|
kg
|
95
|
100
|
|
|
Tốc độ dịch chuyển
|
m/phút
|
90
|
||
|
Số đầu đột
|
đầu
|
20
|
||
|
Tốc độ đột tối đa
|
lỗ/phút
|
330
|
600
|
|
|
Độ chính xác
|
mm
|
0.10
|
||
|
Số trục điều khiển
|
trục
|
4
|
||
|
Động cơ trục chính
|
Kw
|
4.0
|
11
|
|
|
Đặc tính
|
ĐVT
|
1250H/30
|
1500H/30
|
1500H/30-2.5
|
|
Lực đột
|
KN
|
3000
|
||
|
Độ dày làm việc
|
mm
|
6.35
|
||
|
Lỗ đột tối đa
|
mm
|
88.9
|
||
|
Kích thước phôi tối đa
|
mm
|
2500 x 1250
|
3000 x 1500
|
5000 x 1500
|
|
Trọng lượng phôi
|
kg
|
95
|
1200
|
1500
|
|
Tốc độ dịch chuyển
|
m/phút
|
90
|
||
|
Số đầu đột
|
đầu
|
20
|
28
|
28
|
|
Tốc độ đột tối đa
|
lỗ/phút
|
600
|
||
|
Độ chính xác
|
mm
|
0.10
|
||
|
Số trục điều khiển
|
trục
|
4
|
||
|
Động cơ trục chính
|
Kw
|
11
|
||
|
Đặc tính
|
ĐVT
|
TP7- 30
|
TP10 - 30
|
TP10 - 50
|
|
Lực đột
|
KN
|
300
|
500
|
|
|
Độ dày làm việc
|
mm
|
6.35
|
8
|
|
|
Lỗ đột tối đa
|
mm
|
88.9
|
88.9
|
|
|
Kích thước phôi tối đa
|
mm
|
4000 x 1250
|
5000 x 1250
|
5000 x 1500
|
|
Trọng lượng phôi
|
kg
|
156
|
235
|
350
|
|
Tốc độ dịch chuyển
|
m/phút
|
106
|
106
|
106
|
|
Số đầu đột
|
đầu
|
32
|
32
|
32
|
|
Tốc độ đột tối đa
|
lỗ/phút
|
270
|
900/600
|
300
|
|
Độ chính xác
|
mm
|
0.10
|
0.10
|
0.10
|
|
Số trục điều khiển
|
trục
|
4
|
4
|
4
|
|
Động cơ trục chính
|
Kw
|
14
|
22
|
25
|

